Bảo hiểm tài sản tiếng anh là gì? Có những loại bảo hiểm tài sản nào?

74

Bảo hiểm tài sản là gì?

Theo quy định cụ thể tại Điều 7 Luật kinh doanh bảo hiểm năm 2000, bảo hiểm tài sản là một loại bảo hiểm thuộc nhóm bảo hiểm phi nhân thọ.  Phía công ty bảo hiểm sẽ tiến hành thu phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm và cam kết bồi thường cho bên được bảo hiểm khi tài sản bảo hiểm gặp rủi ro trong phạm vi quy định. 

Bảo hiểm tài sản là hình thức bảo hiểm cho các đối tượng hữu hình và vô hình bao gồm:  tiền, giấy tờ và các quyền tài sản, quyền sở hữu. 

Bảo hiểm tài sản tiếng anh là gì?

Bảo hiểm tài sản tiếng anh là Property insurance

Một số từ vựng liên quan đến bảo hiểm tài sản

  • Assessment method: Phương pháp định giá
  • Assets: Tài sản
  • Assignee: Người được chuyển nhượng
  • Assignment: Chuyển nhượng
  • Assignment provision: Điều khoản chuyển nhượng
  • Assignor: Người chuyển nhượng
  • Attained age: Tuổi hiện thời
  • Attained age conversion: Chuyển đổi hợp đồng theo tuổi hiện thời
  • Automatic dividend option: Lựa chọn tự động sử dụng lãi chia
  • Automatic nonforfeiture benefit: Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ
  • Automatic premium loan (APL) provision: Điều khoản cho vay phí tự động
  • Bargaining contract: Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)
  • Basic medical expense coverage: Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản
  • Beneficiary: Người thụ hưởng
  • Benefit period: Thời kỳ thụ hưởng
  • Benefit schedule: Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
  • Bilateral contract ­ unilateral contract: Hợp đồng song phương, hợp đồng đơn phương
  • Blended rating: Định phí theo phương pháp tổng hợp

Có những loại bảo hiểm tài sản nào?

  1. Bảo hiểm nhà xưởng
  2. Bảo hiểm hàng hóa
  3. Bảo hiểm tài sản kỹ thuật
  4. Bảo hiểm cháy nổ

nguồn: https://biggerpenisxxl.info

Bình luận