Chuyên viên chính tiếng anh là gì? Những việc một chuyên viên chính phải làm?

43

Để đi vào tìm hiểu về từ chuyên viên chính tiếng anh là gì và những list việc làm hàng ngày của họ, đầu tiên cùng nhau tìm hiểu về khái niệm thế nào là một chuyên viên chính.

Chuyên viên chính là gì?

Chuyên viên chính là tên gọi của một công chức hành chính có chuyên môn nghiệp vụ cao về một hoặc một số lĩnh vực trong các cơ quan, tổ chức hành chính từ cấp huyện trở lên

Chuyên viên chính có trách nhiệm thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ phức tạp trong cơ quan, đơn vị; tham mưu, tổng hợp xây dựng hoặc tổ chức thực hiện chế độ, chính sách theo ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.

Chuyên viên chính tiếng anh là gì?

Chuyên viên chính trong tiếng anh là  Principal Official

Những công việc của một chuyên viên chính.

  • Xây dựng, tổ chức thực hiện các chiến lược, chế độ, chính sách
  • Xây dựng và hoàn thiện thể chế, cơ chế quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ trong phạm vi toàn quốc hoặc cấp tỉnh, cấp huyện
  • Xây dựng quy định, quy chế quản lý nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực, địa phương
  • Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra thực hiện các chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ, đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả 
  • Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
  • Xây dựng các báo cáo, thống kê, quản lý hồ sơ lưu trữ, thực hiện quy trình nghiệp vụ; tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý
  • Nghiên cứu đề tài, đề án về quản lý nghiệp vụ, cải tiến nội dung 
  • Trực tiếp thực thi công vụ và các nhiệm vụ khác được cấp trên giao

Từ vựng về một số chức danh trong chính phủ và cơ quan.

  • Permanent Deputy Prime Minister: Phó Thủ tướng Thường trực
  • Deputy Prime Minister: Phó Thủ tướng
  • Minister of National Defence: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
  • Minister of Public Security: Bộ trưởng Bộ Công an
  • Minister of Foreign Affairs: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
  • Minister of Justice: Bộ trưởng Bộ Tư pháp
  • Minister of Finance: Bộ trưởng Bộ Tài chính
  • Minister of Industry and Trade: Bộ trưởng Bộ Công Thương
  • Minister of Transport: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
  • Minister of Construction: Bộ trưởng Bộ Xây dựng
  • Minister of Education and Training: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Minister of Planning and Investment: Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Minister of Home Affairs: Bộ trưởng Bộ Nội vụ
  • Minister of Health: Bộ trưởng Bộ Y tế
  •  Minister of Science and Technology: Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
  • Inspector-General: Tổng Thanh tra Chính phủ
  • Governor of the State Bank of Vietnam: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairs: Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
  •  Permanent Deputy Minister: Thứ trưởng Thường trực
  • Deputy Minister: Thứ trưởng
  • Director General: Tổng Cục trưởng
  • Deputy Director General: Phó Tổng Cục trưởng
  • Permanent Vice Chairman/Chairwoman: Phó Chủ nhiệm Thường trực
  • Vice Chairman/Chairwoman: Phó Chủ nhiệm
  • Assistant Minister: Trợ lý Bộ trưởng
  • Chairman/Chairwoman of Committee: Chủ nhiệm Ủy ban
  • Vice Chairman/Chairwoman of Committee: Phó Chủ nhiệm Ủy ban
  • Director General: Cục trưởng
  • Deputy Director General: Phó Cục trưởng
  • President of Academy: Giám đốc Học viện
  • Director of Institute: Viện trưởng
  • Deputy Director of Institute: Phó Viện trưởng
  • Director of Centre: Giám đốc Trung tâm
  • Head of Division: Trưởng phòng
  • Senior Official: Chuyên viên cao cấp
  • Principal Official: Chuyên viên chính
  • Senior Inspector: Thanh tra viên cao cấp
  • Principal Inspector: Thanh tra viên chính

 

Trên đây là chia sẻ của mình về chuyên viên chính, một số từ vựng chức danh quan trọng trong bộ máy chính phủ và cơ quan nhà nước. Học từ vựng không khó, chỉ cần dành ra 10-15 phút mỗi ngày, sau một tuần các bạn đã thuộc hết những từ ở trên rồi đó. 

nguồn: https://biggerpenisxxl.info

Bình luận