Khai khống tiếng anh là gì? Bạn có biết?

26

Khai khống tiếng anh là gì? Bạn có biết?

Khai khống là một việc xấu. Bạn có biết khai khống tiếng anh là gì không?

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Khai khống tiếng anh là gì?

Khai khống trong tiếng anh là “false declaration”

Ex: 

He falsely claimed his real name

  • Anh ấy khai khống tên thật của mình

He overstates the tax payments to the state

  • Anh ấy khai khống số tiền đóng thuế cho nhà nước

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Nghĩa của khai khống 

Khai khống là một hành vi gian lận trong việc khai báo. 

Ví dụ như:

  1. Khai giảm thuế
  2. Không nói tên thật
  3. Có nói không

Thường các trường hợp này nhẹ sẽ bị “Phạt tiền” còn nặng có thể “Chịu trách nhiệm hình sự” đấy nhé

Các từ vựng khác bạn nên biết:

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Tính cách tích cực

  1. humble /’hʌmbl/: khiêm tốn
  2. cautious /’kɔ:∫əs/: thận trọng
  3. honest /’ɔnist/: thật thà, lương thiện
  4. intelligent /in’telidʒənt/: thông minh
  5. punctual /’pʌηkt∫uəl/: đúng giờ
  6. responsible /ri’spɔnsəbl/: có trách nhiệm
  7. humorous /’hju:mərəs/: hài hước
  8. willing /’wiliη/: có thiện ý, sẵn lòng
  9. nice /nais/: xinh đẹp, dễ thương

Tính tiêu cực

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  1. greedy /’gri:di/: tham lam
  2. freakish /’fri:ki∫/: đồng bóng
  3. egoistical /,egou’istikəl/: ích kỷ
  4. dishonest /dis’ɔnist/: không trung thực
  5. fawning /’fɔ:niη/: xu nịnh, bợ đỡ
  6. discourteous /dis’kə:tjəs/: bất lịch sự
  7. crotchety /’krɔt∫iti/: cộc cằn
  8. cowardly /’kauədli/: hèn nhát
  9. deceptive /di’septiv/: dối trá, lừa lọc
  10. bossy /’bɔsi/: hống hách, hách dịch
  11. contemptible /kən’temptəbl/: đáng khinh
  12. blackguardly /’blægɑ:dli/: đê tiện
  13. crafty /’krɑ:fti/: láu cá, xảo quyệt
  14. badly-behaved /’bædli bɪˈheɪvd/: thô lỗ
  15. conceited /kən’si:tid/: kiêu ngạo
  16. brash /bræ∫/: hỗn láo
  17. ignoble /ig’noubl/: đê tiện
  18. bad-tempered /’bæd’tempəd/: xấu tính
  19. mean /mi:n/: bủn xỉn
  20. stubborn /’stʌbən/: bướng bỉnh
  21. artful /’ɑ:tful/: xảo quyệt
  22. mad /mæd/: điên, khùng
  23. silly /’sili/: ngớ ngẩn
  24. tricky /’triki/: gian xảo
  25. selfish /’selfi∫/: ích kỷ

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận