Khép kín trong tiếng Anh là gì ?

28

Định nghĩa về khép kín

  • Khép kín nghĩa ở đây là không yêu cầu trợ giúp hoặc hỗ trợ từ bất kỳ ai hoặc bất kỳ điều gì khác, tự hoàn thành
  • Người có lối sống khép kín: đây là người có xu hướng giữ kín suy nghĩ và cảm xúc và giải quyết mọi việc mà không cần sự giúp đỡ của người khác, tự bản thân hoàn thành

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Khép kín trong tiếng Anh là gì ?

Khép kín (tính từ) trong tiếng Anh có nghĩa là 

Self – contained / ˌSelf kənˈteɪnd / 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Ex: 

  • Her father was a quiet, self-contained man: Cha cô là một người đàn ông ít nói, sống khép kín. x
  • A self-contained community: một cộng đồng khép kín
  • A self-contained accommodation: chỗ ở khép kín
  • A self-contained flat: một căn hộ khép kín
  • A self-contained city: một thành phố khép kín

Từ đồng nghĩa với “self – contained” 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Với nghĩa như độc lập

  • independent: độc lập. 
  • detached: tách ra
  • discrete: rời rạc
  • separate; tách biệt
  • unattached: không gắn bó

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • individual: cá nhân
  • private: riêng tư

 

Với nghĩa như tính cách khép kín

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • tự huyễn: self-effacing. 
  • nhút nhát: sheepish
  • kín đáo: reticent
  • kín tiếng: taciturn

Từ trái nghĩa với “self – contained” 

  • attached: đính kèm.
  • joined: đã tham gia 
  • linked: liên kết
  • adjoining: liền kề. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận